trí thức

Học thuật
Thân thiện
trí thức

Một trí thức đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc: Chỉ một cá nhân hoặc tầng lớp xã hội công việc chủ yếu dựa vào hoạt động tư duy, sáng tạo, phân tích áp dụng kiến thức chuyên môn, thay vì lao động chân tay thuần túy.
    • Tri thức: (Nghĩa này hiện nay ít phổ biến hơn, thường dùng "tri thức" để thay thế) Chỉ sự hiểu biết, kiến thức hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một trí thức chân chính, luôn dùng hiểu biết của mình để phụng sự đất nước.
    • Tầng lớp trí thức đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển khoa học văn hóa của dân tộc.
    • Trong xã hội hiện đại, đội ngũ trí thức ngày càng đa dạng, bao gồm các nhà khoa học, giáo viên, bác sĩ, kỹ sư, luật sư...
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trí thức hóa": Quá trình nâng cao trình độ học vấn, tri thức cho một cá nhân hoặc một nhóm người, hoặc xu hướng một nghề nghiệp đòi hỏi ngày càng nhiều kiến thức chuyên môn.
    • Công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đòi hỏi phải đi đôi với trí thức hóa lực lượng lao động.
  • "tầng lớp trí thức" / "giới trí thức": Cụm từ dùng để chỉ toàn thể những người lao động trí óc, coi đó như một bộ phận vị trí xã hội đặc điểm chung.
    • Giới trí thức luôn đi tiên phong trong các phong trào đổi mới tư duy.
Biến thể từ liên quan
  • Tri thức (danh từ): Hệ thống những hiểu biết về tự nhiên, xã hội tư duy con người tích lũy được. Đây nghĩa gốc cũng một nghĩa của "trí thức", nhưng hiện nay hai từ thường được dùng tách biệt: "tri thức" chỉ kiến thức, "trí thức" chỉ con người.
    • Anh ấy một vốn tri thức sâu rộng về lịch sử.
  • Trí tuệ (danh từ): Năng lực nhận thức, tư duy, sáng tạo giải quyết vấn đề của con người.
    • Phát triển trí tuệ mục tiêu quan trọng của giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà trí thức: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh vào vị thế đóng góp của người đó.
  • Người lao động trí óc: Cách diễn đạt nhấn mạnh vào hình thức lao động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trí thức yêu nước: Cụm từ dùng để tôn vinh những người trí thức lấy tài năng nhiệt huyết phục vụ cho lợi ích của quốc gia, dân tộc.
    • Chủ tịch Hồ Chí Minh luôn trân trọng phát huy vai trò của đội ngũ trí thức yêu nước.
  • Trí thức cách mạng: Chỉ những người trí thức tham gia cống hiến cho sự nghiệp cách mạng.
  • Sản phẩm trí tuệ: Chỉ những tạo phẩm giá trị được sinh ra từ lao động trí óc, như phát minh, tác phẩm văn học, nghệ thuật, phần mềm...
trí thức

Một trí thức đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

  1. dt. 1. Người chuyên làm việc, lao động trí óc: tầng lớp trí thức một trí thức yêu nước. 2. Tri thức.

Từ gần giống

Từ chứa "trí thức"